ISTNUKHOA QUỐC TẾ · ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊNQuản lý đăng ký
ĐỒNG PHỤC SINH VIÊN ISTNU

Đăng ký đồng phục
Khoa Quốc tế · ISTNU

Chọn đồng phục, điền thông tin và gửi đăng ký trong một lần.

01

Chọn đồng phục

Áo polo · Unisex

Áo polo trắng phối navy

Poly cool165.000 đCoolmax180.000 đ
DÙNG CHUNG CHO NAM VÀ NỮ

Bảng size áo polo · Unisex

Muốn mặc ôm, chọn nhỏ hơn 1 size so với bảng.
Ví dụ: bảng gợi ý size L → chọn size M nếu muốn mặc ôm.

Tra theo chiều cao (cm) và cân nặng (kg).

Gợi ý size áo polo unisex theo chiều cao và cân nặng
Cân nặng (kg) /
Chiều cao (cm)
148–156156–162162–168168–174174–180180–185185–190
40–48XSXSS————
48–55XSSMM———
55–62SSMML——
62–70—MMLLXL—
70–76—MLLXL2XL2XL
76–82—LLXLXL2XL2XL
82–90——XLXL2XL3XL3XL
>90———2XL3XL3XL/4XL4XL

Dấu “—”: bảng chưa có gợi ý cho khoảng chiều cao và cân nặng này. Bảng chỉ mang tính tham khảo; cân nhắc số đo và độ rộng bạn muốn mặc.

Muốn mặc ôm: chọn nhỏ hơn 1 size so với bảng.

Áo polo · Unisex

Áo polo xanh nhạt phối navy

Poly cool165.000 đCoolmax180.000 đ
DÙNG CHUNG CHO NAM VÀ NỮ

Bảng size áo polo · Unisex

Muốn mặc ôm, chọn nhỏ hơn 1 size so với bảng.
Ví dụ: bảng gợi ý size L → chọn size M nếu muốn mặc ôm.

Tra theo chiều cao (cm) và cân nặng (kg).

Gợi ý size áo polo unisex theo chiều cao và cân nặng
Cân nặng (kg) /
Chiều cao (cm)
148–156156–162162–168168–174174–180180–185185–190
40–48XSXSS————
48–55XSSMM———
55–62SSMML——
62–70—MMLLXL—
70–76—MLLXL2XL2XL
76–82—LLXLXL2XL2XL
82–90——XLXL2XL3XL3XL
>90———2XL3XL3XL/4XL4XL

Dấu “—”: bảng chưa có gợi ý cho khoảng chiều cao và cân nặng này. Bảng chỉ mang tính tham khảo; cân nhắc số đo và độ rộng bạn muốn mặc.

Muốn mặc ôm: chọn nhỏ hơn 1 size so với bảng.

Áo khoác gió · Unisex

Áo khoác gió

Áo khoác gió270.000 đ
DÙNG CHUNG CHO NAM VÀ NỮ

Bảng size áo khoác gió · Unisex

Muốn mặc ôm, chọn nhỏ hơn 1 size so với bảng.
Ví dụ: bảng gợi ý size L → chọn size M nếu muốn mặc ôm.

Tra theo chiều cao (cm) và cân nặng (kg).

Gợi ý size áo khoác gió unisex theo chiều cao và cân nặng
SizeChiều cao (cm)Cân nặng (kg)
XS152–15545–50
S155–15850–55
M158–16355–60
L163–16860–65
XL168–17365–70
2XL173–17870–78
3XL178–18375–80
4XL183–18580–85

Bảng chỉ mang tính tham khảo; cân nhắc số đo và độ rộng bạn muốn mặc.

Muốn mặc ôm: chọn nhỏ hơn 1 size so với bảng.

Áo polo Đoàn Thanh niên · Unisex

Áo polo Đoàn Thanh niên

DÙNG CHUNG CHO NAM VÀ NỮ

Bảng size áo polo · Unisex

Muốn mặc ôm, chọn nhỏ hơn 1 size so với bảng.
Ví dụ: bảng gợi ý size L → chọn size M nếu muốn mặc ôm.

Tra theo chiều cao (cm) và cân nặng (kg).

Gợi ý size áo polo unisex theo chiều cao và cân nặng
Cân nặng (kg) /
Chiều cao (cm)
148–156156–162162–168168–174174–180180–185185–190
40–48XSXSS————
48–55XSSMM———
55–62SSMML——
62–70—MMLLXL—
70–76—MLLXL2XL2XL
76–82—LLXLXL2XL2XL
82–90——XLXL2XL3XL3XL
>90———2XL3XL3XL/4XL4XL

Dấu “—”: bảng chưa có gợi ý cho khoảng chiều cao và cân nặng này. Bảng chỉ mang tính tham khảo; cân nhắc số đo và độ rộng bạn muốn mặc.

Muốn mặc ôm: chọn nhỏ hơn 1 size so với bảng.

Blazer · Nam và nữ

Áo Blazer

Bảng size đang cập nhật.

Quần thể thao · Unisex

Quần thể thao

Vải thun chéo165.000 đVải nỉ cao cấp185.000 đ

Bảng size đang cập nhật.

Thông tin chỉ được sử dụng để tổng hợp đăng ký và liên hệ nhận đồng phục.